bandit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbændɪt/
US/ˈbændɪt/
giọng máy của trình duyệt
bandit nghĩa là kẻ cướp, cường đạo.
Nghĩa của bandit
Danh từ
- Kẻ cướp.
Dạng từ của bandit
| Số nhiều | bandits |
| Ngôi thứ ba số ít | bandits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | banditing |
| Quá khứ phân từ | bandited |
| Quá khứ | bandited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bandit
Đồng nghĩa
Họ từ của bandit
Câu hỏi thường gặp
bandit nghĩa là gì?
bandit (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, cường đạo.
bandit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandit: giọng Anh (UK) /ˈbændɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbændɪt/.