TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandit

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbændɪt/ US/ˈbændɪt/ giọng máy của trình duyệt

bandit nghĩa là kẻ cướp, cường đạo.

Nghĩa của bandit

Danh từ

  1. Kẻ cướp.

Dạng từ của bandit

Số nhiềubandits
Ngôi thứ ba số ítbandits
Hiện tại phân từ (-ing)banditing
Quá khứ phân từbandited
Quá khứbandited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bandit

Đồng nghĩa

Họ từ của bandit

Câu hỏi thường gặp

bandit nghĩa là gì?

bandit (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, cường đạo.

bandit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandit: giọng Anh (UK) /ˈbændɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbændɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.