TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bandwidth

UK/ˈbændwɪdθ/ US/ˈbændwɪdθ/ giọng máy của trình duyệt

bandwidth nghĩa là dải thông, bề rộng băng tần.

Nghĩa của bandwidth

Danh từ

  1. Tech Dải thông, bề rộng băng tần, dãy sóng.

Dạng từ của bandwidth

Số nhiềubandwidths

Họ từ của bandwidth

Câu hỏi thường gặp

bandwidth nghĩa là gì?

bandwidth (danh từ) nghĩa là dải thông, bề rộng băng tần.

bandwidth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandwidth: giọng Anh (UK) /ˈbændwɪdθ/, giọng Mỹ (US) /ˈbændwɪdθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.