bandwidth
UK/ˈbændwɪdθ/
US/ˈbændwɪdθ/
giọng máy của trình duyệt
bandwidth nghĩa là dải thông, bề rộng băng tần.
Nghĩa của bandwidth
Danh từ
- Tech Dải thông, bề rộng băng tần, dãy sóng.
Dạng từ của bandwidth
| Số nhiều | bandwidths |
Họ từ của bandwidth
Câu hỏi thường gặp
bandwidth nghĩa là gì?
bandwidth (danh từ) nghĩa là dải thông, bề rộng băng tần.
bandwidth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandwidth: giọng Anh (UK) /ˈbændwɪdθ/, giọng Mỹ (US) /ˈbændwɪdθ/.