bandy
UK/ˈbændi/
US/ˈbændi/
giọng máy của trình duyệt
bandy nghĩa là ném đi vứt lại, trao đổi qua lại, bàn tán, vòng kiềng.
Nghĩa của bandy
Ngoại động từ
- Ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện...).
- to bandy words with someoneđiều qua tiếng lại với ai
- Bàn tán.
- to have one's name bandied aboutlà đầu đề bàn tán, trở thành đầu đề bàn tán
Danh từ
- Thể dục, thể thao Bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng.
- Gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu).
Tính từ
- Vòng kiềng (chân).
Dạng từ của bandy
| Ngôi thứ ba số ít | bandies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bandying |
| Quá khứ phân từ | bandied |
| Quá khứ | bandied |
| So sánh hơn | bandier |
| So sánh nhất | bandiest |
| Số nhiều | bandies |
Câu hỏi thường gặp
bandy nghĩa là gì?
bandy (ngoại động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là ném đi vứt lại, trao đổi qua lại, bàn tán, vòng kiềng.
bandy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandy: giọng Anh (UK) /ˈbændi/, giọng Mỹ (US) /ˈbændi/.