TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bangkok

UK/bæŋˈkɒk/ US/bæŋˈkɒk/ giọng máy của trình duyệt

Bangkok nghĩa là băng cốc, vọng cát.

Nghĩa của Bangkok

Danh từ riêng

  1. Băng Cốc, Vọng Cát.

Câu ví dụ với Bangkok

  • The capital of Thailand is Bangkok. Thủ đô của Thái Lan là Băng Cốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Bangkok nghĩa là gì?

Bangkok (danh từ riêng) nghĩa là băng cốc, vọng cát.

Bangkok phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Bangkok: giọng Anh (UK) /bæŋˈkɒk/, giọng Mỹ (US) /bæŋˈkɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.