bangle
UK/ˈbæŋ.ɡəl/
US/ˈbæŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
bangle nghĩa là vòng.
Nghĩa của bangle
Danh từ
- Vòng (đeo cổ tay, cổ chân).
Dạng từ của bangle
| Số nhiều | bangles |
| Ngôi thứ ba số ít | bangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bangling |
| Quá khứ phân từ | bangled |
| Quá khứ | bangled |
Câu hỏi thường gặp
bangle nghĩa là gì?
bangle (danh từ) nghĩa là vòng.
bangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bangle: giọng Anh (UK) /ˈbæŋ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋ.ɡəl/.