bangled
giọng máy của trình duyệt
bangled nghĩa là có đeo vòng.
Nghĩa của bangled
Tính từ
- Có đeo vòng (cổ tay, cổ chân).
Dạng từ của bangled
| So sánh hơn | more bangled |
| So sánh nhất | most bangled |
Câu hỏi thường gặp
bangled nghĩa là gì?
bangled (tính từ) nghĩa là có đeo vòng.