TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banian

giọng máy của trình duyệt

banian nghĩa là nhà buôn người ân, áo ngủ, áo choàng ngoài.

Nghĩa của banian

Danh từ

  1. Nhà buôn người Ân.
  2. Áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ).
  3. Như Banian-tree.

Câu hỏi thường gặp

banian nghĩa là gì?

banian (danh từ) nghĩa là nhà buôn người ân, áo ngủ, áo choàng ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.