banish
UK/ˈbænɪʃ/
US/ˈbænɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
banish nghĩa là đày đi, trục xuất, xua đuổi.
Nghĩa của banish
Ngoại động từ
- Đày đi, trục xuất.
- Xua đuổi.
- to banish all caresxua đuổi hết những nỗi lo âu
Dạng từ của banish
| Ngôi thứ ba số ít | banishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | banishing |
| Quá khứ phân từ | banished |
| Quá khứ | banished |
Họ từ của banish
Câu hỏi thường gặp
banish nghĩa là gì?
banish (ngoại động từ) nghĩa là đày đi, trục xuất, xua đuổi.
banish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banish: giọng Anh (UK) /ˈbænɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbænɪʃ/.