TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banjo

UK/ˈbæn.dʒəʊ/ US/ˈbæn.d͡ʒoʊ/ giọng máy của trình duyệt

banjo nghĩa là đàn banjô.

Nghĩa của banjo

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn banjô.

Dạng từ của banjo

Số nhiềubanjos
Ngôi thứ ba số ítbanjos
Hiện tại phân từ (-ing)banjoing
Quá khứ phân từbanjoed
Quá khứbanjoed

Họ từ của banjo

Câu hỏi thường gặp

banjo nghĩa là gì?

banjo (danh từ) nghĩa là đàn banjô.

banjo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banjo: giọng Anh (UK) /ˈbæn.dʒəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæn.d͡ʒoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.