TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bank-note

US/ ˈnoʊt/ giọng máy của trình duyệt

bank-note nghĩa là giấy bạc.

Nghĩa của bank-note

Danh từ

  1. Giấy bạc.
  2. (econ) Giấy bạc của ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

bank-note nghĩa là gì?

bank-note (danh từ) nghĩa là giấy bạc.

bank-note phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bank-note: giọng Mỹ (US) / ˈnoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.