bank rate
US/ ˈreɪt/
giọng máy của trình duyệt
bank rate nghĩa là Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
Nghĩa của bank rate
Danh từ
- (econ) Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
Dạng từ của bank rate
| Số nhiều | bank rates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bank rate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bank rate nghĩa là gì?
bank rate (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
bank rate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bank rate: giọng Mỹ (US) / ˈreɪt/.