banneret
UK/ˈbænəɹɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈbænəɹɪt/ giọng máy của trình duyệt
banneret nghĩa là lá cờ nhỏ.
Nghĩa của banneret
Danh từ
- Thường Viết hoa hiệp sĩ được trao nhiệm vụ dẫn quân xung trận dưới lá cờ của mình.
- Lá cờ nhỏ.
Dạng từ của banneret
| Số nhiều | bannerets |
Họ từ của banneret
Câu hỏi thường gặp
banneret nghĩa là gì?
banneret (danh từ) nghĩa là lá cờ nhỏ.
banneret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banneret: giọng Anh (UK) /ˈbænəɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbænəɹɪt/.