TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banneret

UK/ˈbænəɹɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbænəɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

banneret nghĩa là lá cờ nhỏ.

Nghĩa của banneret

Danh từ

  1. Thường Viết hoa hiệp sĩ được trao nhiệm vụ dẫn quân xung trận dưới lá cờ của mình.
  2. Lá cờ nhỏ.

Dạng từ của banneret

Số nhiềubannerets

Họ từ của banneret

Câu hỏi thường gặp

banneret nghĩa là gì?

banneret (danh từ) nghĩa là lá cờ nhỏ.

banneret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banneret: giọng Anh (UK) /ˈbænəɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbænəɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.