TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banquette

UK/baŋˈkɛt/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

banquette nghĩa là chỗ đứng bắn, ghế dài.

Nghĩa của banquette

Danh từ

  1. Quân sự Chỗ đứng bắn (trong thành luỹ).
  2. Ghế dài (trên xe ngựa).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bờ đường.

Dạng từ của banquette

Số nhiềubanquettes

Câu hỏi thường gặp

banquette nghĩa là gì?

banquette (danh từ) nghĩa là chỗ đứng bắn, ghế dài.

banquette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banquette: giọng Anh (UK) /baŋˈkɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.