TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baptistry

giọng máy của trình duyệt

baptistry nghĩa là nơi rửa tội.

Nghĩa của baptistry

Danh từ

  1. Tôn giáo Nơi rửa tội (ở nhà thờ).

Dạng từ của baptistry

Số nhiềubaptistries

Họ từ của baptistry

Câu hỏi thường gặp

baptistry nghĩa là gì?

baptistry (danh từ) nghĩa là nơi rửa tội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.