barbecue
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːbɪˌkjuː/
US/ˈbɑɹbɪˌkju/
giọng máy của trình duyệt
barbecue nghĩa là lợn nướng cả con, nướng cả con, quay cả con, thịt nướng hun khói.
Nghĩa của barbecue
Danh từ
- Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con.
- Vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con.
- Sân phơi cà phê.
Ngoại động từ
- Nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...).
Dạng từ của barbecue
| Số nhiều | barbecues |
| Ngôi thứ ba số ít | barbecues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barbecuing |
| Quá khứ phân từ | barbecued |
| Quá khứ | barbecued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbecue
Đồng nghĩa
Họ từ của barbecue
Câu hỏi thường gặp
barbecue nghĩa là gì?
barbecue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lợn nướng cả con, nướng cả con, quay cả con, thịt nướng hun khói.
barbecue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbecue: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbɪˌkjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹbɪˌkju/.