TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barbecue

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːbɪˌkjuː/ US/ˈbɑɹbɪˌkju/ giọng máy của trình duyệt

barbecue nghĩa là lợn nướng cả con, nướng cả con, quay cả con, thịt nướng hun khói.

Nghĩa của barbecue

Danh từ

  1. Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con.
  2. Vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con.
  4. Sân phơi cà phê.

Ngoại động từ

  1. Nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...).

Dạng từ của barbecue

Số nhiềubarbecues
Ngôi thứ ba số ítbarbecues
Hiện tại phân từ (-ing)barbecuing
Quá khứ phân từbarbecued
Quá khứbarbecued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbecue

Đồng nghĩa

Họ từ của barbecue

Câu hỏi thường gặp

barbecue nghĩa là gì?

barbecue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lợn nướng cả con, nướng cả con, quay cả con, thịt nướng hun khói.

barbecue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barbecue: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbɪˌkjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹbɪˌkju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.