braai
UK/ˈbɹaɪ̯/
US/ˈbɹaɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
braai nghĩa là nướng, quay cả con.
Nghĩa của braai
Ngoại động từ
- Từ nam phi Nướng, quay cả con.
Dạng từ của braai
| Số nhiều | braais |
| Ngôi thứ ba số ít | braais |
| Hiện tại phân từ (-ing) | braaing |
| Quá khứ phân từ | braaied |
| Quá khứ | braaied |
Câu hỏi thường gặp
braai nghĩa là gì?
braai (ngoại động từ) nghĩa là nướng, quay cả con.
braai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braai: giọng Anh (UK) /ˈbɹaɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaɪ̯/.