TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barcarole

UK/ˈbɑːkəɹəʊl/ US/ˈbɑɹkəˌɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

barcarole nghĩa là bài hát đò đưa, khúc đò đưa, barcarolle.

Nghĩa của barcarole

Danh từ

  1. Bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ-ni-dơ).
  2. Âm nhạc Khúc đò đưa.

Dạng từ của barcarole

Số nhiềubarcaroles

Câu hỏi thường gặp

barcarole nghĩa là gì?

barcarole (danh từ) nghĩa là bài hát đò đưa, khúc đò đưa, barcarolle.

barcarole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barcarole: giọng Anh (UK) /ˈbɑːkəɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹkəˌɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.