barcarole
UK/ˈbɑːkəɹəʊl/
US/ˈbɑɹkəˌɹoʊl/
giọng máy của trình duyệt
barcarole nghĩa là bài hát đò đưa, khúc đò đưa, barcarolle.
Nghĩa của barcarole
Danh từ
- Bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ-ni-dơ).
- Âm nhạc Khúc đò đưa.
Dạng từ của barcarole
| Số nhiều | barcaroles |
Câu hỏi thường gặp
barcarole nghĩa là gì?
barcarole (danh từ) nghĩa là bài hát đò đưa, khúc đò đưa, barcarolle.
barcarole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barcarole: giọng Anh (UK) /ˈbɑːkəɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹkəˌɹoʊl/.