TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barchan

UK/ˈbɑːk(ə)n/ US/ˈbɑɹˌkɑn/ giọng máy của trình duyệt

barchan nghĩa là Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.

Nghĩa của barchan

Danh từ

  1. Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.

Dạng từ của barchan

Số nhiềubarchans

Câu hỏi thường gặp

barchan nghĩa là gì?

barchan (danh từ) nghĩa là Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.

barchan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barchan: giọng Anh (UK) /ˈbɑːk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹˌkɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.