barchan
UK/ˈbɑːk(ə)n/
US/ˈbɑɹˌkɑn/
giọng máy của trình duyệt
barchan nghĩa là Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.
Nghĩa của barchan
Danh từ
- Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.
Dạng từ của barchan
| Số nhiều | barchans |
Câu hỏi thường gặp
barchan nghĩa là gì?
barchan (danh từ) nghĩa là Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.
barchan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barchan: giọng Anh (UK) /ˈbɑːk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹˌkɑn/.