bareback
UK/ˈbɛəbæk/
US/ˈbɛɚbæk/
giọng máy của trình duyệt
bareback nghĩa là không có yên.
Nghĩa của bareback
Tính từ
- Không có yên (ngựa).
- to ride barebackcưỡi ngựa không yên
Dạng từ của bareback
| Ngôi thứ ba số ít | barebacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barebacking |
| Quá khứ phân từ | barebacked |
| Quá khứ | barebacked |
| Số nhiều | barebacks |
Họ từ của bareback
Câu hỏi thường gặp
bareback nghĩa là gì?
bareback (tính từ) nghĩa là không có yên.
bareback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bareback: giọng Anh (UK) /ˈbɛəbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɚbæk/.