TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bareback

UK/ˈbɛəbæk/ US/ˈbɛɚbæk/ giọng máy của trình duyệt

bareback nghĩa là không có yên.

Nghĩa của bareback

Tính từ

  1. Không có yên (ngựa).
    • to ride barebackcưỡi ngựa không yên

Dạng từ của bareback

Ngôi thứ ba số ítbarebacks
Hiện tại phân từ (-ing)barebacking
Quá khứ phân từbarebacked
Quá khứbarebacked
Số nhiềubarebacks

Họ từ của bareback

Câu hỏi thường gặp

bareback nghĩa là gì?

bareback (tính từ) nghĩa là không có yên.

bareback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bareback: giọng Anh (UK) /ˈbɛəbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɚbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.