barefaced
UK/ˈbeə(ɹ)feɪst/
giọng máy của trình duyệt
barefaced nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng.
Nghĩa của barefaced
Tính từ
- Mày râu nhẵn nhụi.
- Không che mặt nạ, không che mạng.
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày.
Dạng từ của barefaced
| So sánh hơn | more barefaced |
| So sánh nhất | most barefaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barefaced
Đồng nghĩa
Họ từ của barefaced
Câu hỏi thường gặp
barefaced nghĩa là gì?
barefaced (tính từ) nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng.
barefaced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barefaced: giọng Anh (UK) /ˈbeə(ɹ)feɪst/.