TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barefaced

UK/ˈbeə(ɹ)feɪst/ giọng máy của trình duyệt

barefaced nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng.

Nghĩa của barefaced

Tính từ

  1. Mày râu nhẵn nhụi.
  2. Không che mặt nạ, không che mạng.
  3. Trơ tráo, mặt dạn mày dày.

Dạng từ của barefaced

So sánh hơnmore barefaced
So sánh nhấtmost barefaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barefaced

Đồng nghĩa

Họ từ của barefaced

Câu hỏi thường gặp

barefaced nghĩa là gì?

barefaced (tính từ) nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng.

barefaced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barefaced: giọng Anh (UK) /ˈbeə(ɹ)feɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.