bargain for
giọng máy của trình duyệt
bargain for nghĩa là mong đợi, chờ đón.
Nghĩa của bargain for
Cụm động từ
- Mong đợi, chờ đón; tính trước.
- that's more than I bargainedđiều đó thật quá với sự mong đợi của tôi
Dạng từ của bargain for
| Ngôi thứ ba số ít | bargains for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bargaining for |
| Quá khứ phân từ | bargained for |
| Quá khứ | bargained for |
Câu hỏi thường gặp
bargain for nghĩa là gì?
bargain for (cụm động từ) nghĩa là mong đợi, chờ đón.