TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bargain for

giọng máy của trình duyệt

bargain for nghĩa là mong đợi, chờ đón.

Nghĩa của bargain for

Cụm động từ

  1. Mong đợi, chờ đón; tính trước.
    • that's more than I bargainedđiều đó thật quá với sự mong đợi của tôi

Dạng từ của bargain for

Ngôi thứ ba số ítbargains for
Hiện tại phân từ (-ing)bargaining for
Quá khứ phân từbargained for
Quá khứbargained for

Câu hỏi thường gặp

bargain for nghĩa là gì?

bargain for (cụm động từ) nghĩa là mong đợi, chờ đón.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.