barking
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːkɪŋ/
US/ˈbɑɹkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
barking nghĩa là tiếng sủa, sủa.
Nghĩa của barking
Danh từ
- Tiếng sủa.
Tính từ
- Sủa.
Dạng từ của barking
| Số nhiều | barkings |
Cụm từ, thành ngữ với barking
- barking dogs seldom bite — Chó sủa là chó không cắn, thùng rỗng kêu to.
Câu ví dụ với barking
- Barking dogs seldom bite. Chó sủa ít khi cắn.
- The dog is barking. Con chó sủa.
- The dog kept barking at me at the gate and kept me from coming in. Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
barking nghĩa là gì?
barking (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng sủa, sủa.
barking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barking: giọng Anh (UK) /ˈbɑːkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹkɪŋ/.