TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barker

UK/ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/ US/ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

barker nghĩa là chó sủa, người hay quát tháo.

Nghĩa của barker

Danh từ

  1. Chó sủa.
  2. Người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét.
  3. Người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá).
  4. Từ lóng Súng lục; súng đại bác, pháo.

Dạng từ của barker

Số nhiềubarkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

barker nghĩa là gì?

barker (danh từ) nghĩa là chó sủa, người hay quát tháo.

barker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barker: giọng Anh (UK) /ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.