TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barky

US/ˈbɑɹki/ giọng máy của trình duyệt

barky nghĩa là có vỏ, giống vỏ cây.

Nghĩa của barky

Tính từ

  1. Có vỏ.
  2. Giống vỏ cây.

Dạng từ của barky

So sánh hơnbarkier
So sánh nhấtbarkiest

Câu hỏi thường gặp

barky nghĩa là gì?

barky (tính từ) nghĩa là có vỏ, giống vỏ cây.

barky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barky: giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.