TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barley

UK/ˈbɑːli/ US/ˈbɑɹli/ giọng máy của trình duyệt

barley nghĩa là lúa mạch.

Nghĩa của barley

Danh từ

  1. Lúa mạch.

Dạng từ của barley

Số nhiềubarleys

Họ từ của barley

Câu hỏi thường gặp

barley nghĩa là gì?

barley (danh từ) nghĩa là lúa mạch.

barley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barley: giọng Anh (UK) /ˈbɑːli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.