barlow
UK/bɑːləʊ/
US/bɑɹloʊ/
giọng máy của trình duyệt
barlow nghĩa là Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).
Nghĩa của barlow
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).
Dạng từ của barlow
| Số nhiều | Barlows |
Câu hỏi thường gặp
barlow nghĩa là gì?
barlow (danh từ) nghĩa là Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).
barlow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barlow: giọng Anh (UK) /bɑːləʊ/, giọng Mỹ (US) /bɑɹloʊ/.