TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barlow

UK/bɑːləʊ/ US/bɑɹloʊ/ giọng máy của trình duyệt

barlow nghĩa là Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).

Nghĩa của barlow

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).

Dạng từ của barlow

Số nhiềuBarlows

Câu hỏi thường gặp

barlow nghĩa là gì?

barlow (danh từ) nghĩa là Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).

barlow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barlow: giọng Anh (UK) /bɑːləʊ/, giọng Mỹ (US) /bɑɹloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.