TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barman

UK/ˈbɑːmən/ US/ˈbɑɹmæn/ giọng máy của trình duyệt

barman nghĩa là Người phục vụ ở quán rượu.

Nghĩa của barman

Danh từ

  1. Người phục vụ ở quán rượu.

Dạng từ của barman

Số nhiềubarmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

barman nghĩa là gì?

barman (danh từ) nghĩa là Người phục vụ ở quán rượu.

barman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barman: giọng Anh (UK) /ˈbɑːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.