bartender
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːˌtɛndə(ɹ)/
US/ˈbɑɹˌtɛndɚ/
giọng máy của trình duyệt
bartender nghĩa là Người phục vụ ở quầy rượu.
Nghĩa của bartender
Danh từ
- Người phục vụ ở quầy rượu.
Dạng từ của bartender
| Số nhiều | bartenders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bartender
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bartender nghĩa là gì?
bartender (danh từ) nghĩa là Người phục vụ ở quầy rượu.
bartender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bartender: giọng Anh (UK) /ˈbɑːˌtɛndə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹˌtɛndɚ/.