TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barnstorming

US/ˈbɑːrn.ˌstɔr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

barnstorming nghĩa là sự đi nói chuyện.

Nghĩa của barnstorming

Danh từ

  1. Sự đi biểu diễn lang thang.
  2. Sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)).

Dạng từ của barnstorming

Số nhiềubarnstormings

Câu hỏi thường gặp

barnstorming nghĩa là gì?

barnstorming (danh từ) nghĩa là sự đi nói chuyện.

barnstorming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barnstorming: giọng Mỹ (US) /ˈbɑːrn.ˌstɔr.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.