barnstorming
US/ˈbɑːrn.ˌstɔr.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
barnstorming nghĩa là sự đi nói chuyện.
Nghĩa của barnstorming
Danh từ
- Sự đi biểu diễn lang thang.
- Sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)).
Dạng từ của barnstorming
| Số nhiều | barnstormings |
Câu hỏi thường gặp
barnstorming nghĩa là gì?
barnstorming (danh từ) nghĩa là sự đi nói chuyện.
barnstorming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barnstorming: giọng Mỹ (US) /ˈbɑːrn.ˌstɔr.miɳ/.