barnyard
US/ˈbɑɹnˌjɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
barnyard nghĩa là Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.
Nghĩa của barnyard
Danh từ
- Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.
Dạng từ của barnyard
| Số nhiều | barnyards |
| So sánh hơn | more barnyard |
| So sánh nhất | most barnyard |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barnyard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barnyard nghĩa là gì?
barnyard (danh từ) nghĩa là Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.
barnyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barnyard: giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹnˌjɑɹd/.