TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barnyard

US/ˈbɑɹnˌjɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

barnyard nghĩa là Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.

Nghĩa của barnyard

Danh từ

  1. Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.

Dạng từ của barnyard

Số nhiềubarnyards
So sánh hơnmore barnyard
So sánh nhấtmost barnyard

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barnyard

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

barnyard nghĩa là gì?

barnyard (danh từ) nghĩa là Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.

barnyard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barnyard: giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹnˌjɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.