TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barometric price leadership

giọng máy của trình duyệt

barometric price leadership nghĩa là Sự chủ đạo theo kế áp giá cả.

Nghĩa của barometric price leadership

Danh từ

  1. (econ) Sự chủ đạo theo kế áp giá cả.

Câu hỏi thường gặp

barometric price leadership nghĩa là gì?

barometric price leadership (danh từ) nghĩa là Sự chủ đạo theo kế áp giá cả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.