TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baroness

UK/ˌbæ.ɹəˈnɛs/ giọng máy của trình duyệt

baroness nghĩa là nam tước phu nhân, nữ nam tước.

Nghĩa của baroness

Danh từ

  1. Nam tước phu nhân.
  2. Nữ nam tước.

Dạng từ của baroness

Số nhiềubaronesses

Câu ví dụ với baroness

  • The baroness cuckolded the baron. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

baroness nghĩa là gì?

baroness (danh từ) nghĩa là nam tước phu nhân, nữ nam tước.

baroness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baroness: giọng Anh (UK) /ˌbæ.ɹəˈnɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.