baronet
UK/bæɹəˈnɛt/
giọng máy của trình duyệt
baronet nghĩa là tòng nam tước, phong tòng nam tước.
Nghĩa của baronet
Danh từ
- Tòng nam tước.
Ngoại động từ
- Phong tòng nam tước.
Dạng từ của baronet
| Số nhiều | baronets |
Câu hỏi thường gặp
baronet nghĩa là gì?
baronet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tòng nam tước, phong tòng nam tước.
baronet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baronet: giọng Anh (UK) /bæɹəˈnɛt/.