TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baronet

UK/bæɹəˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

baronet nghĩa là tòng nam tước, phong tòng nam tước.

Nghĩa của baronet

Danh từ

  1. Tòng nam tước.

Ngoại động từ

  1. Phong tòng nam tước.

Dạng từ của baronet

Số nhiềubaronets

Câu hỏi thường gặp

baronet nghĩa là gì?

baronet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tòng nam tước, phong tòng nam tước.

baronet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baronet: giọng Anh (UK) /bæɹəˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.