TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barouche

UK/bəˈɹuːʃ/ giọng máy của trình duyệt

barouche nghĩa là xe ngựa bốn bánh.

Nghĩa của barouche

Danh từ

  1. Xe ngựa bốn bánh.

Dạng từ của barouche

Số nhiềubarouches

Câu hỏi thường gặp

barouche nghĩa là gì?

barouche (danh từ) nghĩa là xe ngựa bốn bánh.

barouche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barouche: giọng Anh (UK) /bəˈɹuːʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.