barycenter
giọng máy của trình duyệt
barycenter nghĩa là Khối tâm hệ thiên thể.
Nghĩa của barycenter
Danh từ
- Thiên văn học; từ Mỹ, nghĩa MỸ Khối tâm hệ thiên thể.
Dạng từ của barycenter
| Số nhiều | barycenters |
| Ngôi thứ ba số ít | barycenters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barycentering |
| Quá khứ phân từ | barycentered |
| Quá khứ | barycentered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barycenter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barycenter nghĩa là gì?
barycenter (danh từ) nghĩa là Khối tâm hệ thiên thể.