barycentric coordinate nghĩa là Tọa dộ trọng tâm [NB].
Nghĩa của barycentric coordinate
Danh từ
Tech Tọa dộ trọng tâm [NB].
Câu hỏi thường gặp
barycentric coordinate nghĩa là gì?
barycentric coordinate (danh từ) nghĩa là Tọa dộ trọng tâm [NB].
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.