TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baseline

UK/ˈbeɪslaɪn/ US/ˈbeɪslaɪn/ giọng máy của trình duyệt

baseline nghĩa là đường gốc, đường không.

Nghĩa của baseline

Danh từ

  1. Tech Đường gốc, đường không; đường quét.

Dạng từ của baseline

Số nhiềubaselines
Ngôi thứ ba số ítbaselines
Hiện tại phân từ (-ing)baselining
Quá khứ phân từbaselined
Quá khứbaselined

Câu hỏi thường gặp

baseline nghĩa là gì?

baseline (danh từ) nghĩa là đường gốc, đường không.

baseline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baseline: giọng Anh (UK) /ˈbeɪslaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪslaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.