baseline
UK/ˈbeɪslaɪn/
US/ˈbeɪslaɪn/
giọng máy của trình duyệt
baseline nghĩa là đường gốc, đường không.
Nghĩa của baseline
Danh từ
- Tech Đường gốc, đường không; đường quét.
Dạng từ của baseline
| Số nhiều | baselines |
| Ngôi thứ ba số ít | baselines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baselining |
| Quá khứ phân từ | baselined |
| Quá khứ | baselined |
Câu hỏi thường gặp
baseline nghĩa là gì?
baseline (danh từ) nghĩa là đường gốc, đường không.
baseline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baseline: giọng Anh (UK) /ˈbeɪslaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪslaɪn/.