basely
US/ˈbeɪs.li/
giọng máy của trình duyệt
basely nghĩa là hèn hạ, đê tiện.
Nghĩa của basely
Phó từ
- Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.
Dạng từ của basely
| So sánh hơn | more basely |
| So sánh nhất | most basely |
Câu hỏi thường gặp
basely nghĩa là gì?
basely (phó từ) nghĩa là hèn hạ, đê tiện.
basely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basely: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪs.li/.