TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bassinet

UK/ˌbæsɪˈnɛt/ US/ˌbæsɪˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

bassinet nghĩa là Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.

Nghĩa của bassinet

Danh từ

  1. Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.

Dạng từ của bassinet

Số nhiềubassinets

Câu hỏi thường gặp

bassinet nghĩa là gì?

bassinet (danh từ) nghĩa là Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.

bassinet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bassinet: giọng Anh (UK) /ˌbæsɪˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌbæsɪˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.