bassinet
UK/ˌbæsɪˈnɛt/
US/ˌbæsɪˈnɛt/
giọng máy của trình duyệt
bassinet nghĩa là Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.
Nghĩa của bassinet
Danh từ
- Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.
Dạng từ của bassinet
| Số nhiều | bassinets |
Câu hỏi thường gặp
bassinet nghĩa là gì?
bassinet (danh từ) nghĩa là Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.
bassinet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bassinet: giọng Anh (UK) /ˌbæsɪˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌbæsɪˈnɛt/.