TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basso

US/ˈbæ.ˌsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

basso nghĩa là giọng nam trầm.

Nghĩa của basso

Danh từ

  1. Âm nhạc Giọng nam trầm.
  2. Người hát giọng nam trầm.

Dạng từ của basso

Số nhiềubassos

Họ từ của basso

Câu hỏi thường gặp

basso nghĩa là gì?

basso (danh từ) nghĩa là giọng nam trầm.

basso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basso: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.ˌsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.