bassoon
UK/bəˈsuːn/
US/bəˈsun/
giọng máy của trình duyệt
bassoon nghĩa là kèn fagôt.
Nghĩa của bassoon
Danh từ
- Kèn fagôt.
Dạng từ của bassoon
| Số nhiều | bassoons |
| Ngôi thứ ba số ít | bassoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bassooning |
| Quá khứ phân từ | bassooned |
| Quá khứ | bassooned |
Câu hỏi thường gặp
bassoon nghĩa là gì?
bassoon (danh từ) nghĩa là kèn fagôt.
bassoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bassoon: giọng Anh (UK) /bəˈsuːn/, giọng Mỹ (US) /bəˈsun/.