TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bassoon

UK/bəˈsuːn/ US/bəˈsun/ giọng máy của trình duyệt

bassoon nghĩa là kèn fagôt.

Nghĩa của bassoon

Danh từ

  1. Kèn fagôt.

Dạng từ của bassoon

Số nhiềubassoons
Ngôi thứ ba số ítbassoons
Hiện tại phân từ (-ing)bassooning
Quá khứ phân từbassooned
Quá khứbassooned

Câu hỏi thường gặp

bassoon nghĩa là gì?

bassoon (danh từ) nghĩa là kèn fagôt.

bassoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bassoon: giọng Anh (UK) /bəˈsuːn/, giọng Mỹ (US) /bəˈsun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.