bat-pay
giọng máy của trình duyệt
bat-pay nghĩa là tiền thuê thồ.
Nghĩa của bat-pay
Danh từ
- Tiền thuê thồ (hàng...).
Câu hỏi thường gặp
bat-pay nghĩa là gì?
bat-pay (danh từ) nghĩa là tiền thuê thồ.
bat-pay nghĩa là tiền thuê thồ.
bat-pay (danh từ) nghĩa là tiền thuê thồ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.