TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

batata

US/bəˈtɑ.tə/ giọng máy của trình duyệt

batata nghĩa là khoai lang.

Nghĩa của batata

Danh từ

  1. Khoai lang.

Dạng từ của batata

Số nhiềubatatas

Câu hỏi thường gặp

batata nghĩa là gì?

batata (danh từ) nghĩa là khoai lang.

batata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của batata: giọng Mỹ (US) /bəˈtɑ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.