batik
UK/bəˈtiːk/
US/bəˈtiːk/
giọng máy của trình duyệt
batik nghĩa là lối in hoa batic, lối in hoa ba-tic, batik.
Nghĩa của batik
Danh từ
- Ngành dệt Lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu).
Dạng từ của batik
| Số nhiều | batiks |
| Ngôi thứ ba số ít | batiks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | batiking |
| Quá khứ phân từ | batiked |
| Quá khứ | batiked |
Câu hỏi thường gặp
batik nghĩa là gì?
batik (danh từ) nghĩa là lối in hoa batic, lối in hoa ba-tic, batik.
batik phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batik: giọng Anh (UK) /bəˈtiːk/, giọng Mỹ (US) /bəˈtiːk/.