bawdy
UK/ˈbɔːdi/
US/ˈbɔ.di/
giọng máy của trình duyệt
bawdy nghĩa là tục tĩu dâm ô.
Nghĩa của bawdy
Tính từ
- Tục tĩu dâm ô.
Dạng từ của bawdy
| So sánh hơn | bawdier |
| So sánh nhất | bawdiest |
| Số nhiều | bawdies |
Họ từ của bawdy
Câu hỏi thường gặp
bawdy nghĩa là gì?
bawdy (tính từ) nghĩa là tục tĩu dâm ô.
bawdy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bawdy: giọng Anh (UK) /ˈbɔːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔ.di/.