TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bds

giọng máy của trình duyệt

bds nghĩa là Cử nhân nha khoa (Bachelor of.

Nghĩa của bds

Viết tắt

  1. Cử nhân nha khoa (Bachelor of.

Câu hỏi thường gặp

bds nghĩa là gì?

bds (viết tắt) nghĩa là Cử nhân nha khoa (Bachelor of.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.