TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be all the world to

giọng máy của trình duyệt

be all the world to nghĩa là là tất cả.

Nghĩa của be all the world to

Cụm từ

  1. Là tất cả.
    • he was all the world to his motherđối với mẹ nó thì nó là tất cả

Câu hỏi thường gặp

be all the world to nghĩa là gì?

be all the world to (cụm từ) nghĩa là là tất cả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.