TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be as hungry as a wolf

giọng máy của trình duyệt

be as hungry as a wolf nghĩa là đói ngấu.

Nghĩa của be as hungry as a wolf

Cụm từ

  1. Đói ngấu.

Câu hỏi thường gặp

be as hungry as a wolf nghĩa là gì?

be as hungry as a wolf (cụm từ) nghĩa là đói ngấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.