TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be at the mercy of

giọng máy của trình duyệt

be at the mercy of nghĩa là Ở thế bị lệ thuộc; ở thế bị bắt sao cũng phải chịu; ở thế bảo sao nghe vậy.

Nghĩa của be at the mercy of

Cụm từ

  1. Ở thế bị lệ thuộc; ở thế bị bắt sao cũng phải chịu; ở thế bảo sao nghe vậy

Câu hỏi thường gặp

be at the mercy of nghĩa là gì?

be at the mercy of (cụm từ) nghĩa là Ở thế bị lệ thuộc; ở thế bị bắt sao cũng phải chịu; ở thế bảo sao nghe vậy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.