TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be awake

giọng máy của trình duyệt

be awake nghĩa là thức.

Nghĩa của be awake

Cụm động từ

  1. Thức.

Dạng từ của be awake

Ngôi thứ ba số ítis awake
Hiện tại phân từ (-ing)being awake
Quá khứwas awake
Quá khứ phân từbeen awake

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với be awake

Trái nghĩa

Câu ví dụ với be awake

  • I was awake most of last night. Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be awake nghĩa là gì?

be awake (cụm động từ) nghĩa là thức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.